Lời mở đầu
Trạm xuất phát
Đây là nơi mình ghi lại những điều đã học, đã làm, đã đi qua. Mỗi lần đọc lại một bài cũ, mình như được quay về đúng thời điểm đã viết nó. Vì vậy mình gọi nơi này là Cỗ Máy Thời Gian.
“Có phải lấy cảm hứng từ Doraemon?”
Đúng rồi, từ cái ngăn bàn ấy. Chỉ khác là cỗ máy này không sửa được quá khứ. Nó giúp mình ghé lại, nhìn rõ hơn, rồi đi tiếp.
Bảng khởi hành · 6 điểm đến
Hôm nay bạn muốn đi đâu?
Không có thứ tự. Xuống tàu ở đâu cũng được.
- CHUYẾN 01~5 phút/bàiTrạm dừngĐể nghĩ lạiMột băng ghế và 25 bài viết đang chờ. Có bài đã có kết luận, có bài mình vẫn đang nghĩ dở.Hành lý: một ly trà
- CHUYẾN 02PoC → LiveTrạm chế tạoĐể ý tưởng thành hìnhXưởng đầy bản nháp: có cái đã chạy thật, có cái nằm im trên kệ. Cái nào cũng có chuyện để kể.Hành lý: một ý tưởng dở dang
- CHUYẾN 0315 con dấuTrạm khám pháĐể bước ra ngoàiLật cuốn hộ chiếu, mỗi trang là một nơi mình đã đến và thứ mình mang về.Hành lý: một đôi giày
- CHUYẾN 04Rút 1 láTrạm AhaĐể lắng nghe trực giácNghĩ về điều đang vướng, rút một lá Tarot hoặc bài tây. Không bói tương lai, chỉ mở thêm một góc nhìn.Hành lý: một câu hỏi
- CHUYẾN 05Tối và yênTrạm nhân cáchĐể nhận ra bản năng tự vệHai cư dân trong bạn, một cuộn băng, một que diêm. Bật âm thanh lên rồi hãy vào.Hành lý: một chút can đảm
- CHUYẾN 06Trời đêmTrong veoBầu trời đêm của riêng bạnChạm vài ngôi sao, mỗi sao là một điều quý. Thả lên trời, dựng nên bầu trời chỉ bạn có.Hành lý: một điều muốn giữ

Mimo cầm lái · Mira vận hành
Cỗ máy đã khởi động. Cứ đi đã.
Crew of the machine

Mira
The operator
Mimo
The driver
“Chào, mình là Mira. Mình không biết chuyến này sẽ đi đến đâu, chỉ biết có những nơi mình muốn ngắm nhìn lâu hơn một chút.”
“Còn mình là Mimo. Mình đưa Mira đi, để cô ấy có thời gian nhìn lại những nơi đã đi qua.”
Mira
mira.mirarii
Bạn có từng thắc mắc tại sao lại là Mira?
¡Mira!Tây Ban Nha
Câu thốt lên kiểu “Nhìn kìa!”. Cũng là câu cửa miệng mỗi khi cỗ máy cập bến một trạm dừng mới.
mirariTiếng Latin
Nghĩa là ngạc nhiên, trầm trồ. Họ hàng gần với miracle (điều kỳ diệu) và mirror (tấm gương): một bên làm mình “ồ” lên ngạc nhiên, một bên để soi chiếu lại chính mình.
mirai (未来)Tiếng Nhật
Nghĩa là tương lai. Nhìn quá khứ để thấy rõ hơn đường đi nước bước ở phía trước, nối dài cả những tầm nhìn hay trải nghiệm sâu sắc.
miraMột ngôi sao
Lấy cảm hứng từ một ngôi sao có ánh sáng lúc tỏ lúc mờ, không cố định nhưng chưa từng bỏ quên bầu trời.
Người bạn đồng hành nhỏ síu.
Có lẽ mình đã chọn đúng cái tên.
Hoặc cũng có thể cái tên tự tìm đến mình.
Operator’s log
- Status:
- Đang vận hành
- Driver:
- Mimo
- Operator:
- Mira · Hàn Kim Thủy
- Destination:
- Chưa biết
- Next stop:
- Có thể là một điều đáng nhớ.