Cỗ Máy Thời Gian
← Trạm Aha

Phòng tranh

78 lá tarot tự vẽ của Trạm Aha. Trên cổ áo mỗi nhân vật là biểu tượng của lá bài đó.

Cách đọc

Lúc bốc bài, mỗi lá tarot được đóng một con dấu cho biết lá đang ở trạng thái nào.

  • Lá xuôi

    Lá xuôi

    Đọc theo nghĩa vốn có của lá: thông suốt, trọn vẹn.

    Nghĩa của lá khi không bị chặn hay đảo chiều.

  • Lá ngược

    Lá ngược

    Năng lượng của lá bị chặn, bị kìm lại, hoặc ẩn vào bên trong mà chưa bộc lộ ra.

    Mary K. Greer, The Complete Book of Tarot Reversals (2002): cách đọc “bị chặn” và “bên trong”.

  • Thông điệp hardcore

    Thông điệp hardcore

    Lá mà nghĩa gốc vốn đã nặng (đổ vỡ, mất mát, đau buồn), kể cả khi xuôi.

    Theo nghĩa xuôi trong A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910).

Ẩn Chính · Major Arcana

22 lá · những chặng lớn của một hành trình

  • 0

    The Fool

    Kẻ Khờ

    khởi đầu mới, tự do, dám nhảy

    beginnings, a free spirit, spontaneity

  • I

    The Magician

    Nhà Ảo Thuật

    ý chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành thật

    power, resourcefulness, manifestation

  • II

    The High Priestess

    Nữ Tư Tế

    trực giác, điều ẩn giấu, lắng nghe bên trong

    intuition, sacred knowledge, the subconscious mind

  • III

    The Empress

    Nữ Hoàng

    nuôi dưỡng, thiên nhiên, sung túc

    nurturing, nature, abundance

  • IV

    The Emperor

    Hoàng Đế

    quyền uy, cấu trúc, nền nếp

    authority, structure, establishment

  • V

    The Hierophant

    Giáo Hoàng

    truyền thống, minh triết tâm linh, khuôn phép

    tradition, spiritual wisdom, conformity

  • VI

    The Lovers

    Tình Nhân

    kết nối, lựa chọn từ trái tim, hài hoà

    relationships, choices, harmony

  • VII

    The Chariot

    Cỗ Xe

    quyết tâm, tiến lên, chiến thắng

    determination, action, success

  • VIII

    Strength

    Sức Mạnh

    can đảm dịu dàng, lòng trắc ẩn, sức thuyết phục

    courage, compassion, persuasion

  • IX

    The Hermit

    Ẩn Sĩ

    chiêm nghiệm, tìm câu trả lời bên trong

    introspection, inner guidance

  • X

    Wheel of Fortune

    Bánh Xe Số Phận

    bước ngoặt, vận may, chu kỳ

    a turning point, good luck, life cycles

  • XI

    Justice

    Công Lý

    công bằng, sự thật, nhân quả

    fairness, truth, cause and effect

  • XII

    The Hanged Man

    Người Treo Ngược

    buông bỏ, nhìn từ góc khác, tạm dừng

    letting go, new perspectives, pause

  • XIII

    Death

    Cái Chết

    Thông điệp hardcore

    kết thúc để bắt đầu, chuyển hoá

    endings, transformation

  • XIV

    Temperance

    Tiết Chế

    cân bằng, điều độ, kiên nhẫn

    balance, moderation, patience

  • XV

    The Devil

    Ác Quỷ

    Thông điệp hardcore

    ràng buộc, bám víu, khó dứt ra

    restriction, attachment

  • XVI

    The Tower

    Toà Tháp

    Thông điệp hardcore

    thay đổi đột ngột, biến động, thức tỉnh

    sudden change, upheaval, awakening

  • XVII

    The Star

    Ngôi Sao

    hy vọng, niềm tin, làm mới

    hope, faith, renewal

  • XVIII

    The Moon

    Mặt Trăng

    Thông điệp hardcore

    mơ hồ, tiềm thức, trực giác

    illusion, subconscious, intuition

  • XIX

    The Sun

    Mặt Trời

    niềm vui, thành công, rạng rỡ

    fun, success, vitality

  • XX

    Judgement

    Phán Xét

    tái sinh, tiếng gọi bên trong, nhìn lại

    rebirth, inner calling, judgement

  • XXI

    The World

    Thế Giới

    hoàn thành, trọn vẹn, một vòng khép lại

    completion, integration, accomplishment

Gậy · Wands

Lửa · đam mê, hành động

  • A

    Ace of Wands

    Át Gậy

    tia cảm hứng, cơ hội mới, tiềm năng

    inspiration, new opportunities, potential

  • 2

    Two of Wands

    2 Gậy

    lên kế hoạch tương lai, quyết định, khám phá

    future planning, decisions, discovery

  • 3

    Three of Wands

    3 Gậy

    mở rộng, nhìn xa, cơ hội phương xa

    expansion, foresight, overseas opportunities

  • 4

    Four of Wands

    4 Gậy

    ăn mừng, niềm vui, trở về nhà

    celebration, joy, homecoming

  • 5

    Five of Wands

    5 Gậy

    cạnh tranh, va chạm ý kiến

    competition, disagreements

  • 6

    Six of Wands

    6 Gậy

    được công nhận, chiến thắng

    public recognition, success

  • 7

    Seven of Wands

    7 Gậy

    giữ vững lập trường, kiên trì, bảo vệ

    perseverance, protection, challenge

  • 8

    Eight of Wands

    8 Gậy

    tăng tốc, thay đổi nhanh, hành động

    movement, fast paced change, action

  • 9

    Nine of Wands

    9 Gậy

    kiên cường, bền bỉ, giữ ranh giới

    resilience, persistence, boundaries

  • 10

    Ten of Wands

    10 Gậy

    Thông điệp hardcore

    gánh nặng, thêm trách nhiệm, làm việc vất vả

    burden, extra responsibility, hard work

  • P

    Page of Wands

    Tiểu Đồng Gậy

    ý tưởng mới, khám phá, tâm hồn tự do

    ideas, discovery, free spirit

  • Kn

    Knight of Wands

    Hiệp Sĩ Gậy

    đam mê, phiêu lưu, bốc đồng

    passion, adventure, impulsiveness

  • Q

    Queen of Wands

    Hoàng Hậu Gậy

    tự tin, độc lập, cuốn hút

    confidence, independence, social butterfly

  • K

    King of Wands

    Vua Gậy

    tầm nhìn, lãnh đạo bằng cảm hứng

    vision, natural-born leader

Cốc · Cups

Nước · cảm xúc, kết nối

  • A

    Ace of Cups

    Át Cốc

    yêu thương, mối quan hệ mới, lòng trắc ẩn

    love, new relationships, compassion

  • 2

    Two of Cups

    2 Cốc

    kết nối đôi, đồng điệu

    partnership, mutual attraction

  • 3

    Three of Cups

    3 Cốc

    bạn bè, ăn mừng

    friendship, celebration

  • 4

    Four of Cups

    4 Cốc

    thờ ơ, chiêm nghiệm

    apathy, contemplation

  • 5

    Five of Cups

    5 Cốc

    Thông điệp hardcore

    tiếc nuối, thất vọng

    regret, disappointment

  • 6

    Six of Cups

    6 Cốc

    ký ức tuổi thơ, hoài niệm, ngây thơ

    childhood memories, revisiting the past, innocence

  • 7

    Seven of Cups

    7 Cốc

    nhiều lựa chọn, mơ mộng

    choices, wishful thinking

  • 8

    Eight of Cups

    8 Cốc

    thất vọng, thu mình, muốn trốn đi

    disappointment, withdrawal, escapism

  • 9

    Nine of Cups

    9 Cốc

    mãn nguyện, biết ơn, điều ước thành

    contentment, gratitude, wish come true

  • 10

    Ten of Cups

    10 Cốc

    hạnh phúc, gia đình, hài hoà

    blissful relationships, harmony

  • P

    Page of Cups

    Tiểu Đồng Cốc

    thông điệp trực giác, cơ hội sáng tạo, tò mò

    intuitive messages, creative opportunities, curiosity

  • Kn

    Knight of Cups

    Hiệp Sĩ Cốc

    lãng mạn, quyến rũ, giàu tưởng tượng

    romance, charm, imagination

  • Q

    Queen of Cups

    Hoàng Hậu Cốc

    trắc ẩn, chu đáo, trực giác

    compassionate, caring, intuitive

  • K

    King of Cups

    Vua Cốc

    cân bằng cảm xúc, bao dung

    emotionally balanced, compassionate

Kiếm · Swords

Khí · suy nghĩ, sự thật

  • A

    Ace of Swords

    Át Kiếm

    đột phá, đầu óc sáng rõ, ý tưởng mới

    breakthroughs, mental clarity, new ideas

  • 2

    Two of Swords

    2 Kiếm

    quyết định khó, bế tắc, né tránh

    difficult decisions, an impasse, avoidance

  • 3

    Three of Swords

    3 Kiếm

    Thông điệp hardcore

    chia xa, nỗi buồn cần được thừa nhận

    painful separation, sorrow

  • 4

    Four of Swords

    4 Kiếm

    nghỉ ngơi, hồi phục, chiêm nghiệm

    rest, recuperation, contemplation

  • 5

    Five of Swords

    5 Kiếm

    Thông điệp hardcore

    xung đột, thắng mà mất

    conflict, winning at all costs

  • 6

    Six of Swords

    6 Kiếm

    chuyển tiếp, rời xa sóng gió, bỏ lại hành lý cũ

    transition, change, releasing baggage

  • 7

    Seven of Swords

    7 Kiếm

    hành động có tính toán, giữ kín, điều chưa minh bạch

    acting strategically, deception

  • 8

    Eight of Swords

    8 Kiếm

    Thông điệp hardcore

    suy nghĩ tiêu cực, tự trói buộc, cảm giác bất lực

    negative thoughts, self-imposed restriction

  • 9

    Nine of Swords

    9 Kiếm

    Thông điệp hardcore

    lo âu, nghĩ nhiều về đêm

    anxiety, worry

  • 10

    Ten of Swords

    10 Kiếm

    Thông điệp hardcore

    chạm đáy, một chương khép lại

    crisis, painful endings

  • P

    Page of Swords

    Tiểu Đồng Kiếm

    tò mò, khát khao hiểu biết, ý tưởng mới

    curiosity, thirst for knowledge, new ideas

  • Kn

    Knight of Swords

    Hiệp Sĩ Kiếm

    tham vọng, quyết liệt, nghĩ nhanh

    ambitious, driven to succeed, fast-thinking

  • Q

    Queen of Swords

    Hoàng Hậu Kiếm

    độc lập, nói thẳng, ranh giới rõ ràng

    independent, direct communication, clear boundaries

  • K

    King of Swords

    Vua Kiếm

    lý trí, công tâm, uy quyền

    intellectual power, truth, authority

Tiền · Pentacles

Đất · vật chất, công việc

  • A

    Ace of Pentacles

    Át Tiền

    cơ hội tài chính hay sự nghiệp mới, sung túc

    a new financial or career opportunity, abundance

  • 2

    Two of Pentacles

    2 Tiền

    cân bằng nhiều việc, quản lý thời gian, xoay xở

    multiple priorities, time management, adaptability

  • 3

    Three of Pentacles

    3 Tiền

    làm việc nhóm, hợp tác, học hỏi

    teamwork, collaboration, learning

  • 4

    Four of Pentacles

    4 Tiền

    tiết kiệm, an toàn, kiểm soát

    saving money, security, control

  • 5

    Five of Pentacles

    5 Tiền

    Thông điệp hardcore

    khó khăn về tiền bạc, thấy lẻ loi

    financial loss, isolation

  • 6

    Six of Pentacles

    6 Tiền

    cho và nhận, hào phóng

    giving, receiving, generosity

  • 7

    Seven of Pentacles

    7 Tiền

    kiên nhẫn, đầu tư dài hạn

    perseverance, long-term view, investment

  • 8

    Eight of Pentacles

    8 Tiền

    học việc, mài giũa, thành thạo

    apprenticeship, skill development, mastery

  • 9

    Nine of Pentacles

    9 Tiền

    tự chủ, độc lập tài chính, sung túc

    self-sufficiency, financial independence, abundance

  • 10

    Ten of Pentacles

    10 Tiền

    gia đình, an toàn tài chính, thành công lâu dài

    family, financial security, long-term success

  • P

    Page of Pentacles

    Tiểu Đồng Tiền

    cơ hội tài chính, rèn kỹ năng, hiện thực hoá

    financial opportunity, skill development, manifestation

  • Kn

    Knight of Pentacles

    Hiệp Sĩ Tiền

    chăm chỉ, nề nếp, năng suất

    hard work, routine, productivity

  • Q

    Queen of Pentacles

    Hoàng Hậu Tiền

    nuôi dưỡng, thực tế, chu cấp

    nurturing, practical, providing financially

  • K

    King of Pentacles

    Vua Tiền

    giàu có, lãnh đạo, vững vàng

    wealth, leadership, security

Ý nghĩa 54 lá bài tây →